Câu tiếng Anh có từ “whom”
261 câu thật có từ whom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whom nghĩa là ai, người mà (đại từ nghi vấn hoặc đại từ quan hệ làm tân ngữ). whom là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used instead of who as the object of a verb or preposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whom
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And yet she was a happy woman, and a woman whom no one named without good-will.
Từ trong câu: whom, name, happy, woman, good
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I never ask to my house, my dear Newland," he said, "any one whom I do not like.
Từ trong câu: whom, never, ask, house, dear, like
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the body of the daughter of the governor of the island, a beautiful young girl of nineteen, whom everybody loved.
Từ trong câu: whom, body, governor, daughter, everybody, island, beautiful, young
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He asked everyone whom he met about him, but no one had seen him.
Từ trong câu: everyone, whom, one, no, meet, ask, see
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew it was a present, and she thought she could guess whom it came from.
Từ trong câu: guess, whom, know, present, think, come
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no others to whom he could have talked about it.
Từ trong câu: talk, whom, other
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.
Từ trong câu: will, who, whom, must, any, teach, what, tell
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were others whom he would please much better by not talking shop at all.
Từ trong câu: talk, shop, whom, better, other, please, much
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whom trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ whom hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whom: Quá khứ đơn (76 câu), Quá khứ hoàn thành (58 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.