Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whom”

261 câu thật có từ whom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whom nghĩa là ai, người mà (đại từ nghi vấn hoặc đại từ quan hệ làm tân ngữ). whom là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used instead of who as the object of a verb or preposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There were several for whom, in allusion perhaps to his complexion, he was “the Pink ‘Un.”

    Từ trong câu: who, whom, allusion, complexion, pink, perhaps, several

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His work resembles that of Jacob Rayman, with whom he may have worked, and shows great merit.

    Từ trong câu: resemble, whom, merit, work, show, great

    H. R. Haweis, Old violins. Nguồn: Project Gutenberg #78831. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pilot also, whom Lake had offended so much, is known to be a bold and treacherous ruffian.

    Từ trong câu: lake, whom, offend, treacherous, bold, pilot, much, know

    Richard Lander, Journal of an expedition to explore the course and termination of the Niger, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Moreover, the friend to whom I have recourse is the doing of my duty; and I need but one pardon, that of my conscience.”

    Từ trong câu: but, whom, conscience, duty, my, pardon, do, doing

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mind was fagged, and her happiness sprung from being the friend with whom it could find repose.

    Từ trong câu: find, who, whom, happiness, spring, mind, friend, repose

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whom trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ whom hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whom: Quá khứ đơn (76 câu), Quá khứ hoàn thành (58 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.