Câu tiếng Anh có từ “whiskey”
171 câu thật có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whiskey nghĩa là rượu whisky. whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whiskey
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were two stills on the Willis plantation, but the slaves were never allowed to drink whiskey at their frolics.
Từ trong câu: whiskey, still, plantation, slave, never, allow, drink, frolic
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Sawyer was pleased with their kindness, but thought that his second-best whiskey met the merits of the case.
Sawyer hài lòng với lòng tốt của họ, nhưng cho rằng loại rượu whisky ngon thứ hai của ông đã đáp ứng được yêu cầu của vụ việc.
Từ trong câu: whiskey, please, kindness, think, second, best, meet, merit
R. D. Blackmore, Erema; Or, My Father's Sin. Nguồn: Project Gutenberg #7112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whisky, or whiskey, is an alcoholic drink distilled from grain and aged in wooden casks.
Từ trong câu: distill, whiskey, whisky, alcoholic, drink, grain, age, wooden
«Whisky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80605 (bản sửa đổi 10799529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whiskey is made by fermenting, distilling then aging in barrels various grains.
Từ trong câu: distill, whiskey, make, age, barrel, various, grain
«Bartending/Bartending Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330824 (bản sửa đổi 2835264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To recuperate from his losses, Ward started an illegal whiskey business with Leonard.
Từ trong câu: recuperate, loss, ward, start, illegal, whiskey, business
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/N. E. Ward», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300168 (bản sửa đổi 2574998). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It seemed mild, sweet stuff, compared to the adulterated whiskey Juno had fed him.
Từ trong câu: adulterate, seem, mild, sweet, stuff, compare, whiskey, feed
Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whiskey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whiskey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whiskey trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whiskey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whiskey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whiskey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whiskey: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.