Câu tiếng Anh có từ “whiskey”
171 câu thật có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whiskey nghĩa là rượu whisky. whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whiskey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When the Surgeon General went to work on me he gave me a glass of whiskey, saying it would help me bear the pain.
Từ trong câu: whiskey, surgeon, general, go, work, give, glass, say
William E. Bevens, Reminiscences of a Private, Company "G", First Arkansas Regiment Infantry: May, 1861 to 1865. Nguồn: Project Gutenberg #64285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So with some embarrassment on the part of the women and much laughing on the part of the men a full whiskey bottle was produced.
Từ trong câu: whiskey, embarrassment, part, woman, much, laugh, man, full
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when Sheridan nodded, and the waiter brought a coffee-cup containing whiskey, Willie understood quickly enough.
Từ trong câu: waiter, whiskey, nod, bring, coffee, cup, contain, understand
Lewis E. Theiss, The Young Wireless Operator: With the U. S. Secret Service Winning his way in the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #62885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was half full of whiskey, and Charity shook her head; but Harney took the cup and put his lips to it.
Từ trong câu: full, shake, lip, half, cup, whiskey, charity, head
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whiskey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whiskey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whiskey trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whiskey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whiskey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whiskey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whiskey: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.