Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whiskey”

171 câu thật có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whiskey nghĩa là rượu whisky. whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whiskey

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • May I never tell a lie iv id wasn't as good whiskey as ever you see in your born days.

    Từ trong câu: id, whiskey, never, tell, lie, good, ever, see

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 390, September 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The individuals comprising it may be distinguished by their ragged surface, and shocking bad hats; they effervesce strongly with gin or Irish whiskey.

    Từ trong câu: shocking, whiskey, individual, comprise, distinguish, surface, shock, bad

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, October 16, 1841. Nguồn: Project Gutenberg #14932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is always Scotch whisky, and Irish whiskey; other countries may use either spelling.

    Từ trong câu: whisky, always, whiskey, country, use, either, spell

    «Bartending/Alcohol/Spirits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49350 (bản sửa đổi 3551024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng whiskey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whiskey punch107 lần
whiskey toddy40 lần
scotch whiskey77 lần
bottle of whiskey166 lần
whiskey bottle132 lần
flask of whiskey36 lần
rye whiskey24 lần
jug of whiskey30 lần
bourbon whiskey23 lần
keg of whiskey20 lần
bottles of whiskey42 lần
gallons of whiskey18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whiskey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whiskey trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whiskey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whiskey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whiskey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whiskey: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.