Câu tiếng Anh có từ “whiskey”
171 câu thật có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whiskey nghĩa là rượu whisky. whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whiskey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Farmers, particularly in the Midwest, opposed the tax, as they relied on whiskey production for income.
Từ trong câu: whiskey, farmer, particularly, oppose, tax, rely, production, income
«Lisbon, Ohio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=760677 (bản sửa đổi 10963877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The worst thing I ever done was drink whiskey some.
Từ trong câu: whiskey, bad, thing, ever, drink
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The venal Negro vote went to the highest bidder, carried the elections, and, with the whiskey influence, governed the town.
Từ trong câu: whiskey, vote, go, high, carry, election, influence, govern
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As often as he had a moment to spare he went down the street to the nearest saloon and drank a pony of whiskey.
Từ trong câu: spare, often, moment, go, down, street, near, saloon
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whiskey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whiskey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whiskey trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whiskey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whiskey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whiskey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whiskey: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.