Câu tiếng Anh có từ “voter”
177 câu thật có từ voter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voter nghĩa là cử tri. voter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a citizen who has a legal right to vote. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus people would assume that the voter approved bond issues are a reliable source to receive funding aid from.
Từ trong câu: voter, thus, people, assume, approve, bond, issue, reliable
«Social and Cultural Foundations of American Education/Administration/Financing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91096 (bản sửa đổi 1726072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the moment that one generation educated in the new schools took their place as voters, the system was secured.
Từ trong câu: voter, moment, generation, educate, new, school, take, place
Alice Zimmern, The Renaissance of Girls' Education in England: A Record of Fifty Years' Progress. Nguồn: Project Gutenberg #62774. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The system raises class against class; the voters vote by trade and craft groups instead of on the basis of thought units.
Từ trong câu: craft, voter, basis, unit, system, raise, class, vote
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His back being turned to the table, the voter would quietly slip the cash into his pocket, and, saying 'Good-morning,' take his departure.
Từ trong câu: table, pocket, quietly, cash, departure, morning, voter, slip
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In general, in list systems, who fills a vacancy caused by a successful recall: the party or the voters?
Từ trong câu: vacancy, general, list, system, fill, cause, successful, recall
«Saylor.org's Comparative Politics/Direct Democracy: Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282632 (bản sửa đổi 3558234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng voter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voter turnout | 130 lần |
| voter registration | 83 lần |
| registered voter | 118 lần |
| eligible voter | 53 lần |
| voter fraud | 67 lần |
| voter suppression | 33 lần |
| median voter | 25 lần |
| voter participation | 30 lần |
| issues to voter | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voter trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ voter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voter: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.