Câu tiếng Anh có từ “voter”
177 câu thật có từ voter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voter nghĩa là cử tri. voter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a citizen who has a legal right to vote. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Yet, the inexperienced temerity of the young has often led to voter disillusionment and disenchantment.
Từ trong câu: voter, disillusionment, inexperience, young, often, lead
Samuel Vaknin, The Belgian Curtain: Europe after Communism. Nguồn: Project Gutenberg #8217. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Markey's progressive policies have made him popular with younger voters.
Từ trong câu: voter, progressive, policy, make, popular, young
«Ed Markey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451066 (bản sửa đổi 10806483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In response, he has called for voter trust.
Từ trong câu: voter, response, call, trust
«Georgian President faces election challenge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88870 (bản sửa đổi 4818824). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is obvious, then, if what we have said be true, that there is a great work for the Catholic voter to perform.
Từ trong câu: voter, obvious, true, great, work, perform
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Disappointed and dangerous politicians who merely desire office and power have lifted their voices in the hue and cry to fool the honest voter.
Từ trong câu: voter, disappoint, dangerous, politician, merely, desire, office, power
Winston Churchill, Mr. Crewe's Career: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The voters in Massachusetts, like Americans everywhere, have made it abundantly clear where they stand on health care.
Từ trong câu: abundantly, voter, like, everywhere, make, clear, stand, health
«Scott Brown wins special election for Massachusetts's Senate seat in upset victory», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=148772 (bản sửa đổi 4825757). · English Wikinews · CC BY 2.5
Since then, increasingly more eligible female voters have voted than men.
Từ trong câu: eligible, since, increasingly, female, voter, vote, man
«What Limits Voter Participation in the United States?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng voter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voter turnout | 130 lần |
| voter registration | 83 lần |
| registered voter | 118 lần |
| eligible voter | 53 lần |
| voter fraud | 67 lần |
| voter suppression | 33 lần |
| median voter | 25 lần |
| voter participation | 30 lần |
| issues to voter | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voter trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ voter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voter: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.