Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voter”

177 câu thật có từ voter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voter nghĩa là cử tri. voter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a citizen who has a legal right to vote. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The efficiency of a democracy must ultimately depend on the intelligence of its voters.

    Từ trong câu: voter, efficiency, democracy, ultimately, depend, intelligence

    United States. National Conservation Congress, Proceedings of the second National Conservation Congress at Saint Paul, September 5-8, 1910. Nguồn: Project Gutenberg #36031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this end the honest voter must be protected against terrorism, violence or fraud.

    Từ trong câu: voter, terrorism, fraud, end, honest, protect, violence

    George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We have to send carriages for some of the voters," he said.

    Từ trong câu: voter, send, carriage

    Thomas Wentworth Higginson, Women and the Alphabet: A Series of Essays. Nguồn: Project Gutenberg #13474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • French voters must registered and be eighteen years of age.

    Từ trong câu: voter, register, eighteen, year, age

    «Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Voters had to put ballots for separate offices in separate boxes.

    Từ trong câu: ballot, voter, put, separate, office, box

    «Geography of Race in the United States/Race, voting rights and segregation/Direct disenfranchisement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307944 (bản sửa đổi 3835826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The labor of strengthening these foundations of society belongs to the Catholic voter, and to him we must look for future safety, peace, and permanence.

    Từ trong câu: strengthen, foundation, safety, voter, permanence, labor, society, belong

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voter turnout130 lần
voter registration83 lần
registered voter118 lần
eligible voter53 lần
voter fraud67 lần
voter suppression33 lần
median voter25 lần
voter participation30 lần
issues to voter54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voter trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ voter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voter: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.