Câu tiếng Anh có từ “voter”
177 câu thật có từ voter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voter nghĩa là cử tri. voter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a citizen who has a legal right to vote. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nationality voters may decide to vote for their nationality list, in which case they cannot vote for a party list.
Từ trong câu: voter, nationality, decide, vote, list, case, can, party
«2026 Hungarian parliamentary election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251639 (bản sửa đổi 10960085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I made of every slave a free man and of every free man a citizen and of every citizen a voter.
Từ trong câu: voter, citizen, make, every, slave, free, man
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voter turnout | 130 lần |
| voter registration | 83 lần |
| registered voter | 118 lần |
| eligible voter | 53 lần |
| voter fraud | 67 lần |
| voter suppression | 33 lần |
| median voter | 25 lần |
| voter participation | 30 lần |
| issues to voter | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voter trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ voter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voter: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.