Câu tiếng Anh có từ “voracity”
36 câu thật có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voracity nghĩa là tính háu ăn. voracity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excessive desire to eat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voracity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He then fell to with the voracity of a hound after hunting.
Từ trong câu: voracity, fall, hunt
Robert Smith Surtees, Mr. Sponge's Sporting Tour. Nguồn: Project Gutenberg #16957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would eat anything thrown to him, but preferred meat, which he devoured with canine voracity.
Từ trong câu: voracity, eat, anything, throw, prefer, meat
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They swallowed it all, the Marxian dogmas, cramming them down hastily in their hungry voracity for new thought, ever more.
Từ trong câu: voracity, swallow, down, hastily, hungry, new, think, ever
Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I should be foolish indeed if I came of my own account to give up my sweet life to your voracity.
Từ trong câu: voracity, foolish, indeed, come, account, give, up, sweet
Rachel Harriette, 1831-1907 [Editor] Busk, Sagas from the Far East; or, Kalmouk and Mongolian Traditionary Tales. Nguồn: Project Gutenberg #40402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally he made a desperate resolve and quickly crammed his mouth with the oleaginous stuff, upon which he began chewing with savage voracity.
Cuối cùng, anh ta quyết tâm tuyệt vọng và nhanh chóng nhét vào miệng mình thứ chất béo đó, rồi anh ta bắt đầu nhai một cách thèm khát dã man.
Từ trong câu: voracity, finally, make, desperate, resolve, quickly, mouth, stuff
Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the Britons, Germans, Teutons, Cimmerians, and Scythians made their irruption into France, they brought a rare voracity, and stomachs of no ordinary capacity.
Từ trong câu: voracity, make, bring, rare, stomach, ordinary, capacity
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this respect they formed a striking contrast to the Prussians, whose abuses and voracity were uniformly spoken of in terms of severe reprobation.
Từ trong câu: voracity, respect, form, strike, contrast, abuse, speak, term
Archibald, Sir Alison, Travels in France during the years 1814-15 Comprising a residence at Paris, during the stay of the allied armies, and at Aix, at the period of the landing of Bonaparte, in two volumes.. Nguồn: Project Gutenberg #27410. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voracity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insatiable voracity | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracity trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voracity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.