Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voracity”

36 câu thật có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voracity nghĩa là tính háu ăn. voracity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excessive desire to eat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voracity

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Such is their voracity that cannibalism amongst them has been asserted as an outcome of the failure of other kinds of food.

    Từ trong câu: voracity, amongst, assert, outcome, failure, kind, food

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voracity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insatiable voracity7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracity trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voracity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.