Câu tiếng Anh có từ “voracity”
34 câu thật có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voracity nghĩa là tính háu ăn. voracity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excessive desire to eat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voracity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"I should be foolish indeed if I came of my own account to give up my sweet life to your voracity.
Từ trong câu: voracity, foolish, indeed, come, account, give, up, sweet
Rachel Harriette, 1831-1907 [Editor] Busk, Sagas from the Far East; or, Kalmouk and Mongolian Traditionary Tales. Nguồn: Project Gutenberg #40402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voracity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insatiable voracity | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracity trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voracity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.