Câu tiếng Anh có từ “vicinity”
181 câu thật có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vicinity nghĩa là vùng lân cận. vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vicinity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Villagers in the vicinity of the mountain have started performing ancient religious rituals aimed at averting an eruption.
Từ trong câu: vicinity, villager, mountain, start, perform, ancient, religious, ritual
«One week after quake, geologists fear Mount Merapi eruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42353 (bản sửa đổi 4510457). · English Wikinews · CC BY 2.5
Meanwhile, the reports state, several regiments have been moved to the vicinity of the works to be available should the trouble result in a strike.
Từ trong câu: vicinity, meanwhile, report, state, several, move, work, available
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'I have been nearer to him twice than I am now to you, Sir John; and he has had good reason to remember my vicinity.'
Từ trong câu: vicinity, near, twice, now, sir, good, reason, remember
James Grant, Arthur Blane; or, The Hundred Cuirassiers. Nguồn: Project Gutenberg #67681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have not counted them but we think in the vicinity of a million but they are not all active, you see.
Từ trong câu: count, active, vicinity, million, think, see
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the vicinity of New Orleans, boring to a depth of two hundred feet, fossils, such as shells, bones, etc., have been found.
Từ trong câu: fossil, boring, vicinity, new, bore, depth, hundred, foot
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"To put it redundantly, then, I have sketched in my poem a man in the subway, with influenza, which infects others in his vicinity."
Từ trong câu: redundantly, put, sketch, poem, man, subway, influenza, infect
Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vicinity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| immediate vicinity | 1.756 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicinity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicinity trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vicinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicinity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicinity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicinity: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.