E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vicinity”

198 câu thật có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vicinity nghĩa là vùng lân cận. vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vicinity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If, for example, is only defined on , then we cannot determine what does in the vicinity of .

    Từ trong câu: vicinity, example, define, can, determine

    «Math for Non-Geeks/ Limit of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472827 (bản sửa đổi 4613781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Jamming, though, could interrupt of people in the vicinity.

    Từ trong câu: vicinity, jam, though, interrupt, people

    «U.S. Secret Service conducts drone exercise», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1982440 (bản sửa đổi 4828153). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Toxic fumes can easily spread, thus, all those in the vicinity are affected.

    Từ trong câu: fume, vicinity, toxic, easily, spread, thus, affect

    «Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It anticipated its course from the vicinity of San Domingo until it reached Cuban waters, where it made a deflection no human skill could have foreseen.

    Từ trong câu: deflection, anticipate, course, vicinity, until, reach, water, make

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could not visit any locality in the most casual way without very largely increasing the value of land in the vicinity.

    Từ trong câu: casual, visit, way, largely, increase, value, land, vicinity

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vicinity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immediate vicinity1.756 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicinity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicinity trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vicinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicinity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicinity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicinity: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.