E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vicinity”

181 câu thật có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vicinity nghĩa là vùng lân cận. vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vicinity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She was visiting her relatives, the Donoho family, which lived in my immediate vicinity.

    Từ trong câu: vicinity, visit, relative, family, live, immediate

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Clark visited such of his old acquaintance as were living in the vicinity, amongst whom were several distant relatives.

    Từ trong câu: vicinity, mr, visit, old, acquaintance, live, amongst, several

    John Mason Peck, "Father Clark," or The Pioneer Preacher. Nguồn: Project Gutenberg #49672. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the vicinity of the untreated corner pole interference was still being experienced.

    Từ trong câu: untreated, vicinity, corner, pole, still, experience

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • According to our pilot, we were getting into a vicinity where the reefs made it unsafe even for our small craft to sail at night.

    Từ trong câu: reef, unsafe, vicinity, accord, pilot, get, make, even

    Hellmuth von Mücke, The "Ayesha," being the adventures of the landing squad of the "Emden". Nguồn: Project Gutenberg #45878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vicinity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immediate vicinity1.756 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicinity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicinity trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vicinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicinity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicinity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicinity: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.