Câu tiếng Anh có từ “vicinity”
216 câu thật có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vicinity nghĩa là vùng lân cận. vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vicinity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is believed up to four people who were in the vicinity of the dam before the breach may be missing.
Từ trong câu: vicinity, believe, up, four, people, dam, miss
«Dam in Queensland, Australia bursts, four missing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117042 (bản sửa đổi 4816530). · English Wikinews · CC BY 2.5
The present open formation renders it difficult for officers to exercise command over their men, except such as may be in their immediate vicinity.
Từ trong câu: vicinity, present, open, formation, render, difficult, officer, exercise
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While in the vicinity of Datu, a strict watch was kept, that we might have timely notice of the approach of any prahus.
Từ trong câu: timely, vicinity, strict, watch, keep, notice, approach
Frank Marryat, Borneo and the Indian Archipelago with drawings of costume and scenery. Nguồn: Project Gutenberg #26844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vicinity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| immediate vicinity | 1.756 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicinity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicinity trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vicinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicinity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicinity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicinity: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.