Câu tiếng Anh có từ “vicinity”
216 câu thật có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vicinity nghĩa là vùng lân cận. vicinity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vicinity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This should indicate that whoever is in the vicinity is a friend.
Từ trong câu: vicinity, indicate, whoever, friend
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Sneakoscope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96165 (bản sửa đổi 3241237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Without effort at concealment I hastened to the vicinity of our quarters, where I felt sure I should find Kantos Kan.
Từ trong câu: vicinity, effort, quarter, feel, sure, find
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, the reports state, several regiments have been moved to the vicinity of the works to be available should the trouble result in a strike.
Từ trong câu: vicinity, meanwhile, report, state, several, move, work, available
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vicinity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| immediate vicinity | 1.756 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicinity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicinity trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ vicinity hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vicinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicinity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicinity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicinity: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.