E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viable”

79 câu thật có từ viable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viable nghĩa là khả thi. viable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being done with means at hand and circumstances as they are. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ viable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The modern web has quickly become a viable platform for creating and distributing high-quality games.

    Từ trong câu: viable, modern, web, quickly, become, platform, create, distribute

    «JavaScript», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20871 (bản sửa đổi 10965980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Distance Learning or Distance Education is becoming a popular and viable way for teaching and learning.

    Từ trong câu: viable, distance, learn, education, become, popular, way, teach

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Developing live classroom feeds: Interactive Zoo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177712 (bản sửa đổi 3270244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is difficult, however, for businesses to remain viable while experiencing net losses over the long term.

    Từ trong câu: viable, difficult, however, business, remain, experience, net, loss

    «What Is “Profit” versus “Loss” for the Company?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Seeds remain viable in and on the ground for up to five years, so continued follow-up is required.

    Từ trong câu: viable, seed, remain, ground, up, five, year, continue

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Alliaria petiolata», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430754 (bản sửa đổi 3876423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to come up with a viable solution, you need to build a solid foundation of research on the problem.

    Từ trong câu: viable, order, come, up, solution, need, build, solid

    «Rhetoric and Composition/Proposals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280626 (bản sửa đổi 4585770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Distance learning presents a viable platform for delivering appropriate instruction on an as needed basis.

    Từ trong câu: deliver, platform, viable, distance, learn, present, appropriate, instruction

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Using Distance Learning as a Platform for Assisting Homebound Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 3174345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng viable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economically viable57 lần
commercially viable45 lần
viable option82 lần
financially viable13 lần
viable alternatives13 lần
viable alternative48 lần
viable options18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viable trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ viable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viable: Câu phủ định (9 câu), must và have to (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.