Câu tiếng Anh có từ “viable”
79 câu thật có từ viable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viable nghĩa là khả thi. viable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being done with means at hand and circumstances as they are. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viable
In each case the viable possibilities are constrained by reality.
Từ trong câu: viable, case, possibility, constrain, reality
«Understanding Emergence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301064 (bản sửa đổi 2807666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng viable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- economically viable57 lần
- commercially viable45 lần
- viable option82 lần
- financially viable13 lần
- viable alternatives13 lần
- viable alternative48 lần
- viable options18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viable trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ viable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viable: Câu phủ định (9 câu), must và have to (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.