Câu tiếng Anh có từ “viable”
79 câu thật có từ viable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viable nghĩa là khả thi. viable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being done with means at hand and circumstances as they are. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is because all stages in evolution must be viable, else extinction occurs.
Từ trong câu: viable, because, stage, evolution, else, extinction, occur
«Ethology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42084 (bản sửa đổi 9348046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Link budget calculation must be done to determine if the link is viable.
Từ trong câu: viable, link, budget, calculation, determine
«FreedomBox for Communities/Point-to-Point Wireless Link», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409457 (bản sửa đổi 4531713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Competitive businesses must change in order to remain viable.
Từ trong câu: viable, competitive, business, change, order, remain
«Business Intelligence/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197509 (bản sửa đổi 3227254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even something as basic as the length of axles for carts had to be made uniform to ensure a viable trading system throughout the empire.
Từ trong câu: viable, even, something, basic, length, cart, make, uniform
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/“The First Exalted Emperor”», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278523 (bản sửa đổi 3117012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So vital is it to the success of collective endeavor that it must constitute a basic feature of a viable strategy of social and economic development.
Từ trong câu: viable, vital, success, collective, endeavor, constitute, basic, feature
Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Thus, to preserve itself as a viable religious alternative, the Orthodox church had to differentiate itself from the Holy See.
Từ trong câu: differentiate, viable, thus, preserve, itself, religious, alternative, church
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng viable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economically viable | 57 lần |
| commercially viable | 45 lần |
| viable option | 82 lần |
| financially viable | 13 lần |
| viable alternatives | 13 lần |
| viable alternative | 48 lần |
| viable options | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viable trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ viable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viable: Câu phủ định (9 câu), must và have to (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.