E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viable”

79 câu thật có từ viable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viable nghĩa là khả thi. viable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being done with means at hand and circumstances as they are. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ viable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This would then indicate potential solutions that would be viable in both financial and environmental terms.

    Từ trong câu: viable, indicate, potential, solution, financial, environmental, term

    «Cryogenic separation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132789 (bản sửa đổi 2810866). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many crops simply would not be viable at all.

    Từ trong câu: viable, many, crop, simply

    «Honeybees' Impact In Our Lives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215297 (bản sửa đổi 3958774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Substitution is still viable, but it would take a while, and you have many opportunities to make a mistake.

    Từ trong câu: viable, substitution, still, take, many, opportunity, make, mistake

    «Matrix Algebra for Electrical Engineers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96172 (bản sửa đổi 2454467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They felt that using the phases in the system development, they would be creating a viable and very useful system for educational purposes.

    Từ trong câu: viable, feel, use, phase, system, development, create, useful

    «Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 6 -- Study Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192622 (bản sửa đổi 4341821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng viable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economically viable57 lần
commercially viable45 lần
viable option82 lần
financially viable13 lần
viable alternatives13 lần
viable alternative48 lần
viable options18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viable trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ viable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viable: Câu phủ định (9 câu), must và have to (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.