Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ventilation”

132 câu thật có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ventilation nghĩa là thông gió. ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ventilation

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There may also be ventilation, and air conditioning which can cool the building.

    Từ trong câu: ventilation, air, condition, cool, build

    «Central heating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037437 (bản sửa đổi 10946825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most have some kind of ventilation to help air out any odors that may occur.

    Từ trong câu: ventilation, kind, help, air, out, occur

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Poultry Raising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102781 (bản sửa đổi 3250961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whatever might be wanting in height and space was amply made up in inevitable and involuntary ventilation.

    Từ trong câu: ventilation, whatever, want, height, space, amply, make, up

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ventilation, you may depend upon it, is a great preservative.

    Từ trong câu: ventilation, depend, great

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You may be quite sure," said I, "if your mother has had a hand in planning your house, that the ventilation is cared for."

    Từ trong câu: ventilation, quite, sure, mother, hand, plan, house, care

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the cellar had been used for other purposes than the storing of wine, and, if that was true, there might be somewhere some opening for ventilation.

    Từ trong câu: wine, ventilation, perhaps, cellar, use, purpose, store, true

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A stranger might have imagined that this was an air shaft, introduced to regulate the ventilation.

    Từ trong câu: regulate, introduce, stranger, ventilation, imagine, air

    Edgar Wallace, Room 13. Nguồn: Project Gutenberg #76168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, moreover, necessary to produce a movement of air and ventilation in the house drain pipes to aerate the pipe and to oxidize any putrescible products which may be in it.

    Từ trong câu: oxidize, moreover, necessary, produce, movement, air, ventilation, house

    Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ventilation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heating ventilation18 lần
mechanical ventilation38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilation trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ventilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilation: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.