E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ventilation”

125 câu thật có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ventilation nghĩa là thông gió. ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The heat of the lamp will be very great, and ventilation will be the thing wanted.

    Từ trong câu: ventilation, heat, lamp, great, thing, want

    Charles Dickens, The Letters of Charles Dickens. Vol. 1, 1833-1856. Nguồn: Project Gutenberg #25852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have developed sensors that will monitor your respiratory and ventilation system.

    Từ trong câu: ventilation, develop, monitor, respiratory, system

    «Engineering Projects/BioVest/Conceive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153733 (bản sửa đổi 2274186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The rude, careless, and gross habits of living will be corrected, and a system of perfect drainage and pure ventilation will be inaugurated.

    Từ trong câu: ventilation, rude, careless, gross, habit, live, correct, system

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ventilation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilation trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ventilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilation: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.