Câu tiếng Anh có từ “ventilation”
125 câu thật có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ventilation nghĩa là thông gió. ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ventilation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There may also be ventilation, and air conditioning which can cool the building.
Từ trong câu: ventilation, air, condition, cool, build
«Central heating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037437 (bản sửa đổi 10946825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ventilation was provided in such a case by a hollow telescopic tube which reached twenty-five feet into the air.
Từ trong câu: ventilation, telescopic, provide, case, hollow, tube, reach, twenty
Richard Bonner, The Boy Inventors' Radio Telephone. Nguồn: Project Gutenberg #13783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It looks, in fact, as though there was a perfect system of ventilation, a precaution which the ancients were too wise to neglect.
Từ trong câu: ventilation, look, fact, though, perfect, system, ancient, wise
F. S. Brereton, In the grip of the Mullah: A tale of adventure in Somaliland. Nguồn: Project Gutenberg #42874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is, moreover, necessary to produce a movement of air and ventilation in the house drain pipes to aerate the pipe and to oxidize any putrescible products which may be in it.
Từ trong câu: oxidize, moreover, necessary, produce, movement, air, ventilation, house
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A ventilated zone is a room or group of rooms whose air renewal is ensured by a ventilation system.
Từ trong câu: ventilate, renewal, zone, room, group, air, ensure, ventilation
«Introduction to building performance simulation/Mechanical ventilation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325976 (bản sửa đổi 2776974). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ventilation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heating ventilation | 18 lần |
| mechanical ventilation | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilation trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ventilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilation: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.