Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ventilation”
125 câu thật có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ventilation nghĩa là thông gió. ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ventilation
This winter we contemplate cutting a trap-door through the floor for the ostensible purpose of ventilation.
Từ trong câu: ostensible, winter, cut, trap, door, floor, purpose, ventilation
Louis Joseph Vance, The Fortune Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #9747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ventilation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- heating ventilation18 lần
- mechanical ventilation38 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilation trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ventilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilation: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.