Câu tiếng Anh có từ “ventilation”
131 câu thật có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ventilation nghĩa là thông gió. ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ventilation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some states have enacted less restrictive laws, such as requiring separate ventilation systems for smoking areas.
Từ trong câu: ventilation, state, less, law, require, separate, system, smoke
«All US states could have smoke-free laws by 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=257520 (bản sửa đổi 4813163). · English Wikinews · CC BY 2.5
They have developed sensors that will monitor your respiratory and ventilation system.
Từ trong câu: ventilation, develop, monitor, respiratory, system
«Engineering Projects/BioVest/Conceive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153733 (bản sửa đổi 2274186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Efforts have been made to improve the ventilation.
Từ trong câu: ventilation, effort, make, improve
«London Tube bombs went 'bang bang bang, very close together'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14383 (bản sửa đổi 4811239). · English Wikinews · CC BY 2.5
To these, education has taken no knowledge of clean homes, pure air, ventilation, soap and water and other things conducive to good health.
Từ trong câu: ventilation, education, take, knowledge, clean, home, pure, air
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ventilation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heating ventilation | 18 lần |
| mechanical ventilation | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilation trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ventilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilation: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.