Câu tiếng Anh có từ “vegetarian”
97 câu thật có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetarian nghĩa là ăn chay. vegetarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: eater of fruits and grains and nuts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetarian
Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)
Humans do not digest leaves, but they inherited some of the apes' vegetarian apparatus.
Từ trong câu: digest, human, leave, inherit, ape, vegetarian
«Appendicitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126161 (bản sửa đổi 10805767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The people involved take a vow on following a vegetarian diet for the period.
Từ trong câu: vow, people, involve, take, follow, vegetarian, diet, period
«Kaumaram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=878348 (bản sửa đổi 10587382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead, they opt for a cheaper, plant-based, vegetarian diet to support their budget.
Từ trong câu: opt, instead, cheap, plant, base, vegetarian, diet, support
«Fundamentals of Human Nutrition/Vegetarian Diets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365355 (bản sửa đổi 4351809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similarly, pork and lamb provides less utility to vegetarians.
Từ trong câu: pork, lamb, similarly, provide, less, utility, vegetarian
«Managerial Economics/Consumer decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251026 (bản sửa đổi 2717600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Emily and Maggie, in the delicious kitchen, made chilli sauces and the good kind of vegetarian mincemeat.
Từ trong câu: chilli, delicious, kitchen, make, sauce, good, kind, vegetarian
Margaret Wilson, The painted room. Nguồn: Project Gutenberg #69549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the experiment, he recovered with a vegan diet his then-future wife prepared for him (she is a gourmet vegetarian cook).
Từ trong câu: gourmet, experiment, recover, diet, future, wife, prepare, vegetarian
«Super Size Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314508 (bản sửa đổi 10752297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The long row of "kosher" Vienna wurst hanging over Zarling's brass-railed counter were mocking and menacing the vegetarian of the group as he was munching a cheese sandwich.
Từ trong câu: munch, long, row, hang, brass, rail, counter, menacing
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vegetarian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vegetarian diets | 24 lần |
| ovo vegetarian | 11 lần |
| vegetarian diet | 80 lần |
| vegan vegetarian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetarian trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetarian: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.