Câu tiếng Anh có từ “vegetarian”
97 câu thật có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetarian nghĩa là ăn chay. vegetarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: eater of fruits and grains and nuts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetarian
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For some, any vegetarian food cooked in your home may be fine.
Từ trong câu: vegetarian, food, cook, home, fine
«Judaism/Jewish Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106283 (bản sửa đổi 4642221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, in reality, only a few of their friends may share the same vegetarian beliefs, and the majority might prefer non-vegetarian options.
Từ trong câu: vegetarian, however, reality, friend, share, belief, majority, prefer
«Motivation and emotion/Book/2023/Attributions and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298785 (bản sửa đổi 2664657). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He wore glasses, long hair, carried an umbrella and a green bag; in fact, one might have met him in a vegetarian restaurant.
Từ trong câu: vegetarian, wear, glass, long, hair, carry, umbrella, green
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I may have to choose between a beef burger and a vegetarian option.
Từ trong câu: beef, vegetarian, burger, choose, option
«Motivation and emotion/Book/2018/Meat-eating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239322 (bản sửa đổi 2596374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vegetarian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vegetarian diets | 24 lần |
| ovo vegetarian | 11 lần |
| vegetarian diet | 80 lần |
| vegan vegetarian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetarian trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetarian: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.