Câu tiếng Anh có từ “vegetarian”
97 câu thật có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetarian nghĩa là ăn chay. vegetarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: eater of fruits and grains and nuts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetarian
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Pizzas can also be made without meat for vegetarians, and without cheese, for vegans.
Từ trong câu: vegetarian, pizza, make, meat, cheese
«Pizza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13967 (bản sửa đổi 10962915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the face of this fact we can hardly describe them as strict vegetarians.
Từ trong câu: vegetarian, face, fact, hardly, describe, strict
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the vegetarians cannot forget them," remarked my companion.
Từ trong câu: vegetarian, even, can, forget, remark, companion
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Helpless, torpid, and vegetarian, with great limbs but a minute brain, they could be rounded up and driven by a child.
Từ trong câu: vegetarian, child, limb, helpless, great, minute, brain, round
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can also wrap vegetarian burger, thin slices of potato, carrot, and other veggies in foil.
Từ trong câu: burger, wrap, vegetarian, thin, slice, potato, carrot
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Aluminum foil baking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121333 (bản sửa đổi 3213463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be omitted to make a fully vegetarian version.
Từ trong câu: omit, make, fully, vegetarian, version
«Chamthong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253886 (bản sửa đổi 10985153). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vegetarian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vegetarian diets | 24 lần |
| ovo vegetarian | 11 lần |
| vegetarian diet | 80 lần |
| vegan vegetarian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetarian trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetarian: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.