Câu tiếng Anh có từ “vegetarian”
97 câu thật có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetarian nghĩa là ăn chay. vegetarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: eater of fruits and grains and nuts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetarian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are many people who follow or have followed a vegetarian diet.
Từ trong câu: vegetarian, many, people, follow, diet
«Healthy eating habits/Important nutrients in the vegetarian diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304170 (bản sửa đổi 3843504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A vegetarian has been made never to visit a butcher.
Từ trong câu: vegetarian, butcher, make, never, visit
«Motivation and emotion/Book/2022/Actively open-minded thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286403 (bản sửa đổi 2729764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have noticed that most of your vegetarians are shock-headed, ample-bearded men, and I have heard the Ancestor was vegetarian.
Từ trong câu: vegetarian, bearded, notice, shock, head, ample, man, hear
H. G. Wells, Certain Personal Matters. Nguồn: Project Gutenberg #17508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I occasionally meet some who have been vegetarians a long time, but confess that they do not know how to provide a nice meal.
Từ trong câu: vegetarian, occasionally, meet, long, time, confess, know, provide
T. R. Allinson, Dr. Allinson's cookery book, comprising many valuable vegetarian recipes. Nguồn: Project Gutenberg #13887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I guess if we knew the things those two have eaten, and haven’t eaten, in their time, T. B., it would make us vegetarians.”
Từ trong câu: vegetarian, guess, know, thing, eat, time, not, make
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vegetarian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vegetarian diets | 24 lần |
| ovo vegetarian | 11 lần |
| vegetarian diet | 80 lần |
| vegan vegetarian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetarian trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ vegetarian hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetarian gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetarian: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.