Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “urine”

116 câu thật có từ urine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: urine nghĩa là nước tiểu. urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ urine

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This may involve blood tests, urine tests, DNA tests other tests, or biological imaging.

    Từ trong câu: urine, involve, blood, test, dna, biological, image

    «Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The neck of the bladder may be so affected with spasm as to confine the urine.

    Từ trong câu: urine, neck, affect, confine

    W. H. Maxwell, The Field Book: or, Sports and pastimes of the United Kingdom compiled from the best authorities, ancient and modern. Nguồn: Project Gutenberg #53702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When eaten in excess, sugar may temporarily appear in the urine unaltered.

    Từ trong câu: urine, eat, excess, sugar, temporarily, appear

    Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eggs of the parasite may be found in urine or stool.

    Từ trong câu: urine, stool, egg, parasite, find

    «Schistosomiasis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301705 (bản sửa đổi 10242861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The animal moves stiffly, the back may be arched, urination is painful and the urine is passed in very small amounts.

    Từ trong câu: urine, animal, move, back, painful, pass, small, amount

    Robert Alexander Craig, Common Diseases of Farm Animals. Nguồn: Project Gutenberg #8502. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An emergency may arise if urine retention occurs.

    Từ trong câu: retention, urine, emergency, arise, occur

    «Back Pain/Causes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240355 (bản sửa đổi 4015320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dogs may lick the urine of an infected animal off the grass or soil, or drink from an infected puddle.

    Từ trong câu: lick, urine, dog, infect, animal, off, grass, soil

    «WikiJournal of Medicine/Leptospirosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251558 (bản sửa đổi 2423407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng urine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
excreted in urine22 lần
urine dipstick6 lần
urine samples26 lần
acidic urine8 lần
paucity of urine6 lần
dilute urine6 lần
emission of urine8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ urine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urine trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ urine hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ urine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urine: There is và there are (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.