Câu tiếng Anh có từ “urine”
116 câu thật có từ urine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urine nghĩa là nước tiểu. urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urine
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The idea that the fish are attracted by urine appears to be not right.
Từ trong câu: urine, idea, fish, attract, appear, right
«Candiru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158240 (bản sửa đổi 10935655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The third Issue or Event is, when these Substances, thus swallowed down, have been discharged by Urine: but these Cases are very rare.
Từ trong câu: urine, third, issue, event, substance, thus, swallow, down
S. A. D. Tissot, Advice to the people in general, with regard to their health. Nguồn: Project Gutenberg #39044. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their presence is proved by the readiness with which they dissolve on warming with the supernatant urine to about the temperature of the blood.
Từ trong câu: urine, presence, prove, dissolve, warm, temperature, blood
Various, Scientific American Supplement, No. 611, September 17, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #16948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This occurred in the month of April last, and was caused by a retention of urine, which ended his life in three days.
Từ trong câu: retention, urine, occur, month, april, last, cause, end
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 39 of 55, 1683-1690 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of The Catholic Missions, As Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28899. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng urine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urine trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ urine hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urine: There is và there are (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.