Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “urine”

116 câu thật có từ urine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: urine nghĩa là nước tiểu. urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ urine

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The urine and fæces had been passed involuntarily during or immediately subsequent to the act of suspension.

    Từ trong câu: urine, pass, involuntarily, immediately, subsequent, act, suspension

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Excess urine had been associated with a wasting disease.

    Từ trong câu: urine, excess, associate, waste, disease

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The nitrification of the urine had evidently proceeded until the whole of the ammonium had been changed into ammonium nitrate, and the action had then ceased.

    Từ trong câu: urine, evidently, proceed, until, whole, change, action, cease

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng urine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
excreted in urine22 lần
urine dipstick6 lần
urine samples26 lần
acidic urine8 lần
paucity of urine6 lần
dilute urine6 lần
emission of urine8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ urine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urine trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ urine hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ urine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urine: There is và there are (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.