Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “urine”

116 câu thật có từ urine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: urine nghĩa là nước tiểu. urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ urine

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Either a blood or urine sample will be taken during or after the Drug Assessment.

    Từ trong câu: urine, either, blood, sample, take, drug, assessment

    «Canadian Criminal Law/Offences/Impaired Driving and Over 80/Proof of Impairment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267214 (bản sửa đổi 2425358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First though, he will ask for a urine and blood test to check for mineral deficiencies and infections.

    Từ trong câu: urine, first, though, ask, blood, test, check, mineral

    «Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a myth that urine will help the wound.

    Từ trong câu: urine, myth, help, wind

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is a surgery that will make a hole on the body so urine can come out of the body.

    Từ trong câu: urine, surgery, make, hole, body, come, out

    «Aphallia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162171 (bản sửa đổi 10940026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Urine, tobacco, cosmetics, pharmaceuticals, soil, fertilizer--I have a list here of the different families or classes of compounds that will react.

    Từ trong câu: react, pharmaceutical, urine, cosmetic, compound, list, tobacco, soil

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All Players will be selected for an additional unannounced urine specimen collection during the season on a randomly selected date.

    Từ trong câu: randomly, player, select, additional, urine, specimen, collection, season

    «Major League Baseball drug policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093226 (bản sửa đổi 10861557). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng urine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
excreted in urine22 lần
urine dipstick6 lần
urine samples26 lần
acidic urine8 lần
paucity of urine6 lần
dilute urine6 lần
emission of urine8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ urine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urine trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ urine hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ urine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urine: There is và there are (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.