Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “urine”

116 câu thật có từ urine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: urine nghĩa là nước tiểu. urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ urine

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Soldiers dampened the material with urine because it made these masks work more effectively.

    Từ trong câu: urine, dampen, soldier, material, because, make, mask, work

    «Battle of the Somme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37094 (bản sửa đổi 10896962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also claimed he was part of state-organised doping at the , destroying urine samples and giving athletes banned drugs.

    Từ trong câu: urine, claim, part, state, organise, destroy, sample, give

    «Paralympics bans Russian athletes from Rio Games after doping scandal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2795963 (bản sửa đổi 4823926). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He found the new substance in edible plant seeds, and he concluded that it enters the human system through the plant food, to be excreted later in the urine.

    Từ trong câu: urine, find, new, substance, plant, seed, conclude, enter

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng urine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
excreted in urine22 lần
urine dipstick6 lần
urine samples26 lần
acidic urine8 lần
paucity of urine6 lần
dilute urine6 lần
emission of urine8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ urine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urine trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ urine hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ urine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urine: There is và there are (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.