Câu tiếng Anh có từ “unused”
133 câu thật có từ unused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unused nghĩa là chưa sử dụng. unused là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not yet used or soiled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unused
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Gone are the days when there were two editors plus a third unused.
Từ trong câu: unused, go, day, editor, plus, third
«From Lamer to Hacker/Introduce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371818 (bản sửa đổi 3121420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So there was but little rest or comfort by day or night, especially for those unused to these conditions.
Từ trong câu: unused, little, rest, comfort, day, night, especially, condition
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is unused pause text out of bounds.
Từ trong câu: unused, pause, text, out, bound
«Super Mario 63/Unused content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447404 (bản sửa đổi 4540141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was only one room which they entered with silent emotion--that which Madame Chanteau had occupied, and which had been unused since her death.
Từ trong câu: unused, room, enter, silent, emotion, madame, occupy, since
Émile Zola, The Joy of Life [La joie de vivre]. Nguồn: Project Gutenberg #56541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fill glasses at the right, and remove silver at the right before dessert when there are pieces left unused.
Từ trong câu: dessert, unused, fill, glass, right, remove, silver, piece
Helen Kinne, Foods and Household Management: A Textbook of the Household Arts. Nguồn: Project Gutenberg #40796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was water in the highlands, in watersheds and spilling unused down to the sea in many areas.
Từ trong câu: watershed, water, spill, unused, down, sea, many, area
Rick Raphael, The Thirst Quenchers. Nguồn: Project Gutenberg #30797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unused
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unused trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ unused hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unused: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.