Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unused”

133 câu thật có từ unused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unused nghĩa là chưa sử dụng. unused là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not yet used or soiled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unused

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is only condemning half the money to remain over, unused, when the commodities are all exchanged.”

    Nó chỉ lên án một nửa số tiền còn lại, không được sử dụng khi tất cả hàng hóa đã được trao đổi.”

    Từ trong câu: commodity, unused, condemn, half, money, remain, exchange

    Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the sake of brevity, we will skim out the rest of the method unused in the example.

    Từ trong câu: brevity, sake, skim, out, rest, method, unused, example

    «Java Programming/Graphics/Drawing shapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134476 (bản sửa đổi 4440458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unused

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liability the unused13 lần
totally unused41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unused trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ unused hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unused: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.