Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unused”

133 câu thật có từ unused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unused nghĩa là chưa sử dụng. unused là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not yet used or soiled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unused

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It would seem that the book lay forgotten and unused for many years.

    Từ trong câu: unused, seem, book, lay, forget, many, year

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How many of them would be required to hold the hoarded, unnecessary, unused wealth at his command?

    Từ trong câu: unused, many, require, hold, unnecessary, wealth, command

    Mary Hitchcock, The first soprano. Nguồn: Project Gutenberg #15467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then my black vial of the enlarging drug, as yet unused, would take us up, out to our own world.

    Từ trong câu: unused, black, drug, take, up, out, world

    Ray Cummings, Beyond the Vanishing Point. Nguồn: Project Gutenberg #22527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, instead, he presented the unused money--would she retain the image of a sweetheart in the home of her stern and lordly husband?

    Từ trong câu: sweetheart, unused, now, instead, present, money, retain, image

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An aged, handsome man, like Kossuth in appearance, starts astonished from his seat; unused, as it would seem, to such disturbance of his cell.

    Từ trong câu: disturbance, unused, age, handsome, man, like, appearance, start

    William Hepworth Dixon, Free Russia. Nguồn: Project Gutenberg #51117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unused

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liability the unused13 lần
totally unused41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unused trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ unused hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unused: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.