Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unused”

129 câu thật có từ unused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unused nghĩa là chưa sử dụng. unused là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not yet used or soiled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unused

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many of these unused units will require a special version of a map editor.

    Từ trong câu: unused, many, unit, require, special, version, map, editor

    «Staredit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82053 (bản sửa đổi 2190972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may be that for two or three years the hay will stand unused; then comes the stress.

    Từ trong câu: unused, year, hay, stand, come, stress

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Become poor, and the soul will speak to you of power and aspiration, and ask why is this sense of loftiness unused.

    Từ trong câu: aspiration, unused, become, poor, soul, speak, power, ask

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great indeed will be the reward, high the fame, of him who will help us to utilize this unsuspected and unused treasure.

    Từ trong câu: unsuspected, unused, great, indeed, reward, high, fame, help

    Various, The Catholic World, Vol. 23, April, 1876-September, 1876. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the sake of brevity, we will skim out the rest of the method unused in the example.

    Từ trong câu: brevity, sake, skim, out, rest, method, unused, example

    «Java Programming/Graphics/Drawing shapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134476 (bản sửa đổi 4440458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unused

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liability the unused13 lần
totally unused41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unused trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ unused hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unused: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.