Câu tiếng Anh có từ “unpromising”
64 câu thật có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpromising nghĩa là không hứa hẹn. unpromising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unlikely to bring about favorable results or enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpromising
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These remarks were made while Morton was taking a survey of the unpromising apartment.
Những nhận xét này được đưa ra khi Morton đang khảo sát căn hộ không mấy hứa hẹn.
Từ trong câu: unpromising, remark, make, take, survey, apartment
William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jonas Mallet, at the time of his marriage, was conducting with silent shrewdness a small, unpromising business.
Từ trong câu: unpromising, time, marriage, conduct, silent, small, business
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dumas occasionally took up a theme which, unpromising in itself, was yet alluring through its very lack of sympathy.
Từ trong câu: unpromising, occasionally, take, up, theme, itself, lack, sympathy
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was dreary--it was unpromising--a vast stony field high up in air, covered with scattered boulders of dark iron-grey rock.
Thật ảm đạm - không có gì hứa hẹn - một cánh đồng đá rộng lớn bay cao trong không trung, được bao phủ bởi những tảng đá màu xám sắt rải rác.
Từ trong câu: unpromising, vast, field, high, up, air, cover, scatter
Bret Harte, Gabriel Conroy. Nguồn: Project Gutenberg #36336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We thought it a very unpromising sign, and had great fears that she was deserting the place and that we should see her no more.
Từ trong câu: unpromising, think, sign, great, fear, desert, place, see
George W. Peckham, Wasps, Social and Solitary. Nguồn: Project Gutenberg #47508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One great friend of the Tennysons' was Sir Richard Jebb--intensely shy and intensely refined--with whom, I may add, by the way, my first meeting at Haslemere was unpromising.
Từ trong câu: unpromising, great, friend, sir, shy, add, way, first
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpromising
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpromising exterior | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpromising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpromising trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpromising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpromising gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpromising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpromising: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.