Câu tiếng Anh có từ “unpromising”
63 câu thật có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpromising nghĩa là không hứa hẹn. unpromising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unlikely to bring about favorable results or enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpromising
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But at any rate an unpromising career would not have been nipped in the bud.
Từ trong câu: unpromising, rate, career, bud
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of such unpromising materials has the painter made a picture that would challenge attention among any.
Từ trong câu: unpromising, out, material, painter, make, picture, challenge, attention
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had seen it during the day, and although a very unpromising place, we thought it would serve to protect us against the rain.
Từ trong câu: unpromising, see, day, although, place, think, serve, protect
J. Ross Browne, Crusoe's Island: A Ramble in the Footsteps of Alexander Selkirk With Sketches of Adventure in California and Washoe. Nguồn: Project Gutenberg #39918. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, however unpromising that subject may appear; it would be presumptuous to censure his choice, who was so famous for raising the noblest plants from the most barren soil.
Từ trong câu: unpromising, however, subject, appear, choice, famous, raise, noble
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpromising
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpromising exterior | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpromising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpromising trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpromising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpromising gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpromising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpromising: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.