Câu tiếng Anh có từ “unpromising”
62 câu thật có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ unpromising
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“You’ve only just arrived, I hear; and, indeed, what unpromising weather you find us with!
Từ trong câu: unpromising, arrive, hear, indeed, weather, find
G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Your past has been pleasant, but your future is unpromising."
"Quá khứ của bạn thật dễ chịu, nhưng tương lai của bạn thì không có gì hứa hẹn."
Từ trong câu: unpromising, past, pleasant, future
Allan Pinkerton, The Somnambulist and the Detective; The Murderer and the Fortune Teller. Nguồn: Project Gutenberg #30636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Humiliated, because I have regarded the field so unpromising; inspired, because such glimpses of gracious possibilities and achievements are caught.
Từ trong câu: unpromising, humiliate, because, regard, field, inspire, glimpse, possibility
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Toads, tortoises, spiders, and many other unpromising animals have been known to show a capacity for human companionship, and to become quite tame and friendly.
Từ trong câu: unpromising, spider, many, animal, know, show, capacity, human
Frank R. Stockton, Round-about Rambles in Lands of Fact and Fancy. Nguồn: Project Gutenberg #17582. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpromising
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpromising exterior | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpromising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpromising trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpromising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpromising gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.