Câu tiếng Anh có từ “unpromising”
64 câu thật có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpromising nghĩa là không hứa hẹn. unpromising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unlikely to bring about favorable results or enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpromising
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The world was now to take him in hand, and show what it could do with material so unpromising.
Từ trong câu: unpromising, world, now, take, hand, show, material
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Why, I don’t see how they can very well be more unpromising than they are; I really don’t,’ said Dolly.
Từ trong câu: unpromising, see, well, really
Charles Dickens, Barnaby Rudge: A Tale of the Riots of 'Eighty. Nguồn: Project Gutenberg #917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Samuel Armstrong was moved by his Christian impulses and missionary inheritance to help these needy people, but there could hardly have been a more unpromising opportunity.
Từ trong câu: unpromising, move, christian, impulse, inheritance, help, needy, people
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The devoted prelate's earnest request could not be refused, but the foundation was an unpromising one from the beginning, and a few years later it had to be closed.
Từ trong câu: unpromising, devote, earnest, request, refuse, foundation, begin, year
G. E. M., Venerable Philippine Duchesne A Brief Sketch of the Life and Work of the Foundress of the Society of the Sacred Heart in America. Nguồn: Project Gutenberg #32165. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpromising
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpromising exterior | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpromising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpromising trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpromising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpromising gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpromising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpromising: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.