Câu tiếng Anh có từ “unfit”
155 câu thật có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfit nghĩa là không thích hợp. unfit là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: below the required standards for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The additives satisfied the U.S. government's requirement that the alcohol be unfit for human consumption.
Từ trong câu: unfit, additive, satisfied, be, requirement, alcohol, human, consumption
«IndyCar Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264638 (bản sửa đổi 10982384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was wholly unfit to command a division, much less an army.
Từ trong câu: unfit, wholly, command, division, much, less, army
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The berries are highly astringent, and considered unfit for human use.
Từ trong câu: berry, unfit, astringent, highly, consider, human, use
«Horticulture/Callicarpa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120094 (bản sửa đổi 3336151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He's as temperamentally unfit to carry through a job of this sort as a hysterical old lady.
Từ trong câu: temperamentally, unfit, carry, job, sort, hysterical, old, lady
Henry Sydnor Harrison, Captivating Mary Carstairs. Nguồn: Project Gutenberg #9993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But solitude which had been the foundation and habit of her life, rendered her unfit for the world.
Từ trong câu: solitude, unfit, foundation, habit, life, render, world
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet if he were honest he must be a man of extraordinary indiscretion, and therefore very unfit to be encouraged by an escaped prisoner.
Từ trong câu: indiscretion, therefore, extraordinary, unfit, encourage, honest, man, escape
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfit trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfit: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.