Câu tiếng Anh có từ “unfit”
155 câu thật có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfit nghĩa là không thích hợp. unfit là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: below the required standards for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The name indicates that the fruit is unfit for human food but is eaten by swine.
Từ trong câu: unfit, name, indicate, fruit, human, food, eat
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The victory of Talana had indeed been won but the victors were exhausted by it and unfit to stand up to Erasmus on Impati.
Từ trong câu: unfit, victory, indeed, will, exhaust, stand, up
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he extended his hand with a magnificently forgiving air, and as I was broken by illness and unfit to quarrel, I took it.
Từ trong câu: quarrel, extend, illness, unfit, hand, air, break, take
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet if he were honest he must be a man of extraordinary indiscretion, and therefore very unfit to be encouraged by an escaped prisoner.
Từ trong câu: indiscretion, therefore, extraordinary, unfit, encourage, honest, man, escape
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfit trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfit: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.