E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”

152 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexpectedly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.