Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”
152 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexpectedly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Perhaps we should have parted with an affectation of indifference had not J. unexpectedly interfered.
Từ trong câu: unexpectedly, affectation, perhaps, part, indifference, interfere
Elizabeth Robins Pennell, Our House and London out of Our Windows. Nguồn: Project Gutenberg #38749. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She is an artist's city, solitary and beautiful, unexpectedly rich and frankly poor.
Từ trong câu: unexpectedly, city, solitary, beautiful, rich, frankly, poor
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Ely unexpectedly disclosed the artifice they had practised, and claimed that they were in possession of the true relics.
Từ trong câu: unexpectedly, artifice, practice, claim, possession, true, relic
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was as though a small stir in the air had unexpectedly spread to whirlwind dimensions.
Từ trong câu: dimension, whirlwind, unexpectedly, though, small, stir, air, spread
Mary Johnston, The Fortunes of Garin. Nguồn: Project Gutenberg #53394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must familiarize myself with the idea of dying unexpectedly, some fine night, strangled by laryngitis.
Từ trong câu: laryngitis, familiarize, myself, idea, die, unexpectedly, fine, night
Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had brought along a sheaf of Irish music in honor of the day, and we played it unexpectedly after a series of other things.
Từ trong câu: sheaf, bring, music, honor, day, play, unexpectedly, series
Frances Lester Warner, Life's Minor Collisions. Nguồn: Project Gutenberg #37899. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.