Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”
194 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexpectedly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"You know, I've been hoping this day would never come," he said unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, know, hope, day, never, come
Robert Silverberg, An enemy of peace. Nguồn: Project Gutenberg #73586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just as they exceeded their hopes by defeating their foes, they might perhaps themselves have been in turn unexpectedly worsted.
Từ trong câu: unexpectedly, exceed, hope, defeat, perhaps, themselves, turn
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Harry, I’ve got to pull out unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, get, pull, out
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has experienced much anxiety; but she is now at length a little reassured, having sent her secretary away in order that nothing may happen unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, experience, much, anxiety, now, length, little, reassure
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Heasant pounced on it with the enthusiasm of a cat that has missed its mouse and to whom a second has been unexpectedly vouchsafed.
Bà Heasant lao vào nó với sự nhiệt tình của một con mèo bị trượt chuột và bất ngờ được trao cho một giây.
Từ trong câu: pounce, mr, enthusiasm, cat, miss, mouse, second, unexpectedly
Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.