Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”

197 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexpectedly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Yes, I can,” said Wilhelmina unexpectedly, “because I’m so clever I hear so well.”

    Từ trong câu: unexpectedly, yes, because, clever, hear, well

    A. A. Milne, A Gallery of Children. Nguồn: Project Gutenberg #66092. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If your computer turns off unexpectedly during use, it could be because of inefficient cooling.

    Từ trong câu: unexpectedly, computer, turn, off, use, because, inefficient, cool

    «How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts/CPU», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112694 (bản sửa đổi 4660487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Erections can occur unexpectedly at any time of day.

    Từ trong câu: unexpectedly, occur, time, day

    «Erection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15211 (bản sửa đổi 11015705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The nitroglycerin can build up, and explode unexpectedly.

    Từ trong câu: unexpectedly, build, up, explode

    «Dynamite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18393 (bản sửa đổi 10903678). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He came upon us quite unexpectedly, entering by the front way, and had a full view of the whole three, ere we could raise our heads to glance at him.

    Từ trong câu: unexpectedly, come, quite, enter, front, way, full, view

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bill’s shoulders came free so unexpectedly that before either Bill or Ronnie could check the momentum, Bill had lost his balance.

    Từ trong câu: momentum, shoulder, come, free, unexpectedly, either, bill, check

    Elbert M. Hoppenstedt, The Mystery of the Deserted Village. Nguồn: Project Gutenberg #66341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This reflection of his own tenuous dream fell upon him so unexpectedly, struck him so gruesomely, that, for the moment, he could make no reply.

    Từ trong câu: gruesomely, reflection, dream, fall, unexpectedly, strike, moment, make

    Homer Greene, The unhallowed harvest. Nguồn: Project Gutenberg #70967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.