Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”

197 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexpectedly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The night was unexpectedly dark; to me, walking out of the lighted passage of my cousins’ house, it seemed indeed black, and it was as hot and close as the day.

    Từ trong câu: unexpectedly, night, dark, walk, out, light, passage, cousin

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although we know people often lie, it is disappointing to be lied to unexpectedly by a trusted friend.

    Từ trong câu: disappoint, although, know, people, often, lie, unexpectedly, trust

    «Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.